MacroEconomic

Dữ liệu mới cập nhật: kỳ mới nhất về kho của từng bộ dữ liệu (nguồn × chỉ tiêu × tần suất), mới về trước

Changed on
get/macro-economic/updates

Request

Query parameters

sincestring

Chỉ lấy kỳ về kho từ ngày này

daysinteger

Hoặc: trong N ngày gần đây (1 - 3650), dùng khi không có since

sourcestring

Mã nguồn

limitinteger

Số dòng tối đa (mặc định 50, tối đa 500)

Response

OK

sourceCodestring

Mã nguồn

sourceNamestring

Tên nguồn tiếng Việt

sourceNameEnstring

Tên nguồn tiếng Anh

indicatorCodestring

Mã chỉ tiêu

indicatorNamestring

Tên chỉ tiêu tiếng Việt

indicatorNameEnstring

Tên chỉ tiêu tiếng Anh

frequencystring

Tần suất

periodstring

Mã kỳ mới nhất (2026M09, 2026Q3, 2026, 2026D1005, 2026M09K1...)

periodNamestring

Tên kỳ tiếng Việt (Tháng 9/2026)

periodNameEnstring

Tên kỳ tiếng Anh (Sep 2026)

startDatestring date-time

Ngày bắt đầu kỳ

endDatestring date-time

Ngày kết thúc kỳ

arrivedAtstring date-time

Lần đầu kỳ này có số liệu trong kho (giờ máy chủ)

lastLoadedAtstring date-time

Lần nạp gần nhất của kỳ này (giờ máy chủ)

seriesCountinteger

Số chuỗi có số liệu ở kỳ này

observationCountinteger

Số quan sát có giá trị ở kỳ này

Changes