MacroEconomic

Tìm chuỗi số liệu theo các chiều và từ khoá, kèm giá trị mới nhất / kỳ trước của từng chuỗi

Changed on

Mọi tham số tuỳ chọn. Giá trị lọc lấy từ GET indicators/{source}/{indicator} (measures, dimensions) và GET items, areas. "none" ở item, parentItem, priceBasis, basePeriod, area, partner, concept, tradeFlow, tradeScope, tradeBasis = chiều đó trống (vd. partner=none: chuỗi tổng, không theo đối tác). search: mọi từ phải khớp nhãn của chuỗi (chỉ tiêu, mục, mục cha, thước đo, đơn vị, địa bàn, đối tác, khái niệm); từ có dấu so phân biệt dấu ("dầu" khác "đầu"), từ không dấu so bỏ dấu. Lọc theo các chiều (không từ khoá) nhanh (dưới 0,3 giây). Có search thì lần đầu mất 2,5 - 4 giây trên máy chủ hiện tại (kể cả khi đã có source), các lần sau lấy từ cache; client nên debounce ô tìm kiếm.

get/macro-economic/series

Request

Query parameters

sourcestring

Mã nguồn (nso, customs, sbv, imf...)

indicatorstring

Mã chỉ tiêu (cpi, gdp, export...)

itemstring

Mã mục

parentItemstring

Mã mục cha ("none" = chỉ mục gốc)

measurestring

Mã thước đo theo cột nguồn

measureRolestring

Vai trò thước đo (level, index_yoy, yoy, mom...)

measureClassstring

Loại thước đo: level | index | rate | share

unitstring

Mã đơn vị

frequencystring

Tần suất: A | MY | H | Q | M | SM | D

timeAggregationstring

Cách cộng dồn: period | month | quarter | year | ytd | point_in_time...

priceBasisstring

Loại giá: current | constant

basePeriodstring

Kỳ gốc (2019, 2024...)

areastring

Mã địa bàn (VN, mã tỉnh, mã nước...)

partnerstring

Mã đối tác (nước / khu vực)

conceptstring

Mã khái niệm

tradeFlowstring

Dòng thương mại: export | import | balance

tradeScopestring

Phạm vi thương mại: total | fdi | domestic | province

tradeBasisstring

Điều kiện giá: fob | cif

seasonallyAdjustedboolean

Hiệu chỉnh mùa vụ: true | false

activeSincestring

Chỉ chuỗi còn số liệu từ ngày này (ẩn chuỗi đã ngừng cập nhật)

searchstring

Từ khoá (tối đa 100 ký tự)

orderBystring

default (nguồn, chỉ tiêu, cấp mục, kỳ cuối mới trước) | latest (kỳ cuối mới nhất trước) | name (tên mục)

offsetinteger

Vị trí bắt đầu (mặc định 0)

limitinteger

Số chuỗi mỗi trang (mặc định 50, tối đa 200)

Response

{ total, offset, limit, items: [chuỗi kèm latest] }

totalinteger

Tổng số chuỗi khớp điều kiện

offsetinteger

Vị trí bắt đầu

limitinteger

Số chuỗi tối đa mỗi trang

Changes