MacroEconomic

Chi tiết chỉ tiêu: thống kê theo tần suất, các thước đo và giá trị của từng chiều lọc (dùng để dựng bộ lọc cho GET series)

Changed on
get/macro-economic/indicators/{source}/{indicator}

Request

Path parameters

sourcestring required

Mã nguồn

indicatorstring required

Mã chỉ tiêu (cpi, gdp, export...)

Response

Chi tiết chỉ tiêu

methodologyNotestring

Ghi chú phương pháp (null nếu nguồn chưa có)

effectiveFromstring date-time

Hiệu lực từ ngày (null = không giới hạn)

effectiveTostring date-time

Hiệu lực đến ngày (null = còn hiệu lực)

lastLoadedAtstring date-time

Lần nạp số liệu gần nhất của chỉ tiêu (giờ máy chủ)

dimensionsobject

Giá trị của từng chiều lọc, khoá là tên tham số lọc của GET macro-economic/series: timeAggregation | priceBasis | basePeriod | unit | area | partner | concept | tradeFlow | tradeScope | tradeBasis | seasonallyAdjusted. Chỉ có các chiều mà chỉ tiêu thực sự dùng.

sourceCodestring

Mã nguồn

sourceNamestring

Tên nguồn tiếng Việt

sourceNameEnstring

Tên nguồn tiếng Anh

codestring

Mã chỉ tiêu (duy nhất trong một nguồn)

namestring

Tên tiếng Việt

nameEnstring

Tên tiếng Anh (null nếu chưa có bản dịch)

frequencystring

Tần suất công bố điển hình: A (năm) | MY (niên vụ) | H (nửa năm) | Q (quý) | M (tháng) | SM (nửa tháng) | D (ngày)

frequenciesstring[]

Các tần suất có chuỗi số liệu (thứ tự A, MY, H, Q, M, SM, D)

seriesCountinteger

Số chuỗi số liệu

itemCountinteger

Số mục (item) khác nhau

observationCountinteger

Số quan sát hiện hành

firstPeriodDatestring date-time

Kỳ sớm nhất có số liệu

lastPeriodDatestring date-time

Kỳ muộn nhất có số liệu

Changes