MacroEconomic

Metadata của nhiều chuỗi theo id / uid (giữ thứ tự gửi lên, bỏ qua khoá không tồn tại)

Changed on
get/macro-economic/series/batch

Request

Query parameters

idsstring required

Danh sách id hoặc uid, phân cách dấu phẩy (tối đa 100)

Response

OK

idinteger

ID chuỗi (số nguyên, dùng trong URL)

uidstring

Mã băm ổn định của chuỗi (64 ký tự hex) - không đổi khi kho được dựng lại, nên dùng để lưu cấu hình biểu đồ / widget

sourceCodestring

Mã nguồn

indicatorCodestring

Mã chỉ tiêu

indicatorNamestring

Tên chỉ tiêu tiếng Việt

indicatorNameEnstring

Tên chỉ tiêu tiếng Anh

itemSchemestring

Bộ phân loại của mục

itemCodestring

Mã mục

itemNamestring

Tên mục tiếng Việt

itemNameEnstring

Tên mục tiếng Anh

itemNotestring

Ghi chú cách tính của mục

itemNoteEnstring

Ghi chú cách tính của mục (tiếng Anh)

itemLevelinteger

Cấp của mục trong cây (0 = gốc)

isTotalboolean

Mục là dòng tổng

parentItemCodestring

Mã mục cha

parentItemNamestring

Tên mục cha tiếng Việt

parentItemNameEnstring

Tên mục cha tiếng Anh

conceptCodestring

Mã khái niệm (dân số, lao động...)

conceptNamestring

Tên khái niệm tiếng Việt

conceptNameEnstring

Tên khái niệm tiếng Anh

conceptGroupstring

Nhóm khái niệm

measureCodestring

Mã thước đo theo cột nguồn

measureRolestring

Vai trò thước đo đã chuẩn hoá (level, index_yoy, yoy, mom, rate, share...)

measureNamestring

Tên thước đo tiếng Việt

measureNameEnstring

Tên thước đo tiếng Anh

measureClassstring

Loại thước đo: level | index | rate | share

comparisonBasestring

Kỳ so sánh: same_period_py | prev_period | base_period | dec_py | plan...

isPercentboolean

Giá trị là phần trăm

unitCodestring

Mã đơn vị

unitNamestring

Ký hiệu / tên đơn vị tiếng Việt

unitNameEnstring

Ký hiệu / tên đơn vị tiếng Anh

standardUnitCodestring

Mã đơn vị chuẩn

standardUnitNamestring

Đơn vị chuẩn tiếng Việt

standardUnitNameEnstring

Đơn vị chuẩn tiếng Anh

unitConversionFactornumber double

Hệ số đổi giá trị sang đơn vị chuẩn (giá trị chuẩn = Value × hệ số)

frequencystring

Tần suất: A | MY | H | Q | M | SM | D

timeAggregationstring

Cách cộng dồn thời gian: period | month | quarter | year | ytd | point_in_time | ytd_average...

priceBasisstring

Loại giá: current | constant

basePeriodstring

Kỳ gốc của chỉ số (2019, 2024...)

isSeasonallyAdjustedboolean

Đã hiệu chỉnh mùa vụ (null = nguồn không nêu)

tradeFlowstring

Dòng thương mại: export | import | balance

tradeScopestring

Phạm vi thương mại: total | fdi | domestic | province

tradeBasisstring

Điều kiện giá thương mại: fob | cif

areaCodestring

Mã địa bàn của số liệu

areaLevelstring

Cấp địa bàn: nation | province | country...

areaNamestring

Tên địa bàn tiếng Việt

areaNameEnstring

Tên địa bàn tiếng Anh

areaIsoCodestring

Mã ISO của địa bàn

areaGsoCodestring

Mã hành chính của Cục Thống kê

partnerCodestring

Mã đối tác (nước / khu vực đối tác thương mại, đầu tư, du lịch...)

partnerTypestring

Loại đối tác: country | world | wregion | wsubregion...

partnerNamestring

Tên đối tác tiếng Việt

partnerNameEnstring

Tên đối tác tiếng Anh

partnerIso2string

Mã ISO alpha-2 của đối tác

partnerIso3string

Mã ISO alpha-3 của đối tác

isDerivedboolean

Chuỗi do kho tự tính (không phải nguồn công bố)

firstPeriodDatestring date-time

Kỳ sớm nhất có số liệu (ngày bắt đầu kỳ)

lastPeriodDatestring date-time

Kỳ muộn nhất có số liệu (ngày bắt đầu kỳ)

observationCountinteger

Số quan sát hiện hành

Changes