---
title: "Tìm chuỗi số liệu theo các chiều và từ khoá, kèm giá trị mới nhất / kỳ trước của từng chuỗi"
method: GET
path: "/macro-economic/series"
tags: ["MacroEconomic"]
---

# Tìm chuỗi số liệu theo các chiều và từ khoá, kèm giá trị mới nhất / kỳ trước của từng chuỗi

`GET /macro-economic/series`

## Request

- Base URL: `https://api.fireant.vn`
- URL: `https://api.fireant.vn/macro-economic/series`
- Auth: OAuth 2
  - Implicit: `https://accounts.fireant.vn/connect/authorize`
  - Scopes: `symbols-read`
- TypeScript: <https://skmtc.dev/fireant/apis/fireant-restful-api/docs/macro-economic/series/get.ts> (a function with typed inputs; its response is checked against the schema)

Mọi tham số tuỳ chọn. Giá trị lọc lấy từ GET indicators/{source}/{indicator} (measures, dimensions) và GET items, areas.
"none" ở item, parentItem, priceBasis, basePeriod, area, partner, concept, tradeFlow, tradeScope, tradeBasis = chiều đó trống
(vd. partner=none: chuỗi tổng, không theo đối tác). search: mọi từ phải khớp nhãn của chuỗi (chỉ tiêu, mục, mục cha, thước đo,
đơn vị, địa bàn, đối tác, khái niệm); từ có dấu so phân biệt dấu ("dầu" khác "đầu"), từ không dấu so bỏ dấu.
Lọc theo các chiều (không từ khoá) nhanh (dưới 0,3 giây). Có search thì lần đầu mất 2,5 - 4 giây trên máy chủ hiện tại
(kể cả khi đã có source), các lần sau lấy từ cache; client nên debounce ô tìm kiếm.

## Query parameters

- `source` string
- `indicator` string
- `item` string
- `parentItem` string
- `measure` string
- `measureRole` string
- `measureClass` string
- `unit` string
- `frequency` string
- `timeAggregation` string
- `priceBasis` string
- `basePeriod` string
- `area` string
- `partner` string
- `concept` string
- `tradeFlow` string
- `tradeScope` string
- `tradeBasis` string
- `seasonallyAdjusted` boolean
- `activeSince` string
- `search` string
- `orderBy` string
- `offset` integer
- `limit` integer

## Response `200`

{ total, offset, limit, items: [chuỗi kèm latest] }

- FireAntApiModelsMacroEconomicMacroSeriesPagedResult: Trang kết quả tìm chuỗi số liệu
  - `total` integer: Tổng số chuỗi khớp điều kiện
  - `offset` integer: Vị trí bắt đầu
  - `limit` integer: Số chuỗi tối đa mỗi trang
  - `items` FireAntApiModelsMacroEconomicMacroSeries[]: Các chuỗi trong trang (kèm giá trị mới nhất)
    - `id` integer: ID chuỗi (số nguyên, dùng trong URL)
    - `uid` string: Mã băm ổn định của chuỗi (64 ký tự hex) - không đổi khi kho được dựng lại, nên dùng để lưu cấu hình biểu đồ / widget
    - `sourceCode` string: Mã nguồn
    - `indicatorCode` string: Mã chỉ tiêu
    - `indicatorName` string: Tên chỉ tiêu tiếng Việt
    - `indicatorNameEn` string: Tên chỉ tiêu tiếng Anh
    - `itemScheme` string: Bộ phân loại của mục
    - `itemCode` string: Mã mục
    - `itemName` string: Tên mục tiếng Việt
    - `itemNameEn` string: Tên mục tiếng Anh
    - `itemNote` string: Ghi chú cách tính của mục
    - `itemNoteEn` string: Ghi chú cách tính của mục (tiếng Anh)
    - `itemLevel` integer: Cấp của mục trong cây (0 = gốc)
    - `isTotal` boolean: Mục là dòng tổng
    - `parentItemCode` string: Mã mục cha
    - `parentItemName` string: Tên mục cha tiếng Việt
    - `parentItemNameEn` string: Tên mục cha tiếng Anh
    - `conceptCode` string: Mã khái niệm (dân số, lao động...)
    - `conceptName` string: Tên khái niệm tiếng Việt
    - `conceptNameEn` string: Tên khái niệm tiếng Anh
    - `conceptGroup` string: Nhóm khái niệm
    - `measureCode` string: Mã thước đo theo cột nguồn
    - `measureRole` string: Vai trò thước đo đã chuẩn hoá (level, index_yoy, yoy, mom, rate, share...)
    - `measureName` string: Tên thước đo tiếng Việt
    - `measureNameEn` string: Tên thước đo tiếng Anh
    - `measureClass` string: Loại thước đo: level | index | rate | share
    - `comparisonBase` string: Kỳ so sánh: same_period_py | prev_period | base_period | dec_py | plan...
    - `isPercent` boolean: Giá trị là phần trăm
    - `unitCode` string: Mã đơn vị
    - `unitName` string: Ký hiệu / tên đơn vị tiếng Việt
    - `unitNameEn` string: Ký hiệu / tên đơn vị tiếng Anh
    - `standardUnitCode` string: Mã đơn vị chuẩn
    - `standardUnitName` string: Đơn vị chuẩn tiếng Việt
    - `standardUnitNameEn` string: Đơn vị chuẩn tiếng Anh
    - `unitConversionFactor` number, double: Hệ số đổi giá trị sang đơn vị chuẩn (giá trị chuẩn = Value × hệ số)
    - `frequency` string: Tần suất: A | MY | H | Q | M | SM | D
    - `timeAggregation` string: Cách cộng dồn thời gian: period | month | quarter | year | ytd | point_in_time | ytd_average...
    - `priceBasis` string: Loại giá: current | constant
    - `basePeriod` string: Kỳ gốc của chỉ số (2019, 2024...)
    - `isSeasonallyAdjusted` boolean: Đã hiệu chỉnh mùa vụ (null = nguồn không nêu)
    - `tradeFlow` string: Dòng thương mại: export | import | balance
    - `tradeScope` string: Phạm vi thương mại: total | fdi | domestic | province
    - `tradeBasis` string: Điều kiện giá thương mại: fob | cif
    - `areaCode` string: Mã địa bàn của số liệu
    - `areaLevel` string: Cấp địa bàn: nation | province | country...
    - `areaName` string: Tên địa bàn tiếng Việt
    - `areaNameEn` string: Tên địa bàn tiếng Anh
    - `areaIsoCode` string: Mã ISO của địa bàn
    - `areaGsoCode` string: Mã hành chính của Cục Thống kê
    - `partnerCode` string: Mã đối tác (nước / khu vực đối tác thương mại, đầu tư, du lịch...)
    - `partnerType` string: Loại đối tác: country | world | wregion | wsubregion...
    - `partnerName` string: Tên đối tác tiếng Việt
    - `partnerNameEn` string: Tên đối tác tiếng Anh
    - `partnerIso2` string: Mã ISO alpha-2 của đối tác
    - `partnerIso3` string: Mã ISO alpha-3 của đối tác
    - `isDerived` boolean: Chuỗi do kho tự tính (không phải nguồn công bố)
    - `firstPeriodDate` string, date-time: Kỳ sớm nhất có số liệu (ngày bắt đầu kỳ)
    - `lastPeriodDate` string, date-time: Kỳ muộn nhất có số liệu (ngày bắt đầu kỳ)
    - `observationCount` integer: Số quan sát hiện hành
    - `latest` FireAntApiModelsMacroEconomicMacroLatestValue: Giá trị mới nhất của chuỗi. Ưu tiên số đã kết thúc kỳ (Status = valid) trước số tạm tính / dự báo (provisional), nên chuỗi có dự báo (IMF WEO tới 2031) vẫn trả số thực tế gần nhất.
      - `period` string: Mã kỳ
      - `startDate` string, date-time: Ngày bắt đầu kỳ
      - `endDate` string, date-time: Ngày kết thúc kỳ
      - `value` number, double: Giá trị (đơn vị của chuỗi)
      - `status` string: Trạng thái: valid | provisional
      - `stage` string: Giai đoạn công bố: official | adjusted | preliminary | estimate | flash | unspecified
      - `loadedAt` string, date-time: Thời điểm nạp giá trị này (giờ máy chủ)
      - `previousPeriod` string: Mã kỳ liền trước có số
      - `previousValue` number, double: Giá trị kỳ liền trước
      - `change` number, double: Chênh lệch Value - PreviousValue (cùng đơn vị; với chuỗi % là điểm phần trăm)
      - `changePercent` number, double: Thay đổi % so với kỳ trước - chỉ tính cho chuỗi mức (level) và chỉ số (index), null với chuỗi tỷ lệ / tỷ trọng

## Other responses

- `400`: Tham số không hợp lệ

## Changes

- **2026-10-10** `300cfd8b632c`: 1 info
  - endpoint added

[Operation history](https://skmtc.dev/fireant/apis/fireant-restful-api/changes/macro-economic/series/get.md)

---

[API](https://skmtc.dev/fireant/apis/fireant-restful-api.md) - [All operations](https://skmtc.dev/fireant/apis/fireant-restful-api/llms.txt) - [OpenAPI document](https://skmtc.dev/fireant/apis/fireant-restful-api/revisions/c9b3aa855f95?raw)
